/upload/medium/3723.jpg

Phone

(8)3896.8699-0972924961

Giỏ hàng 0 item(s)

Giỏ hàng trống

Danh Mục
Sản phẩm mới
Đang tải...
Bình luận mới
Sản phẩm đã xem
HM-10 CC2540

HM-10 CC2540

4.0 BLE bluetooth to uart transceiver Module Central & Peripheral switching iBeacon AirLocate

0 Phản hồi ROHS

Nhà sản xuất: Chưa xác định

Còn : 15 Cái

Số lượng mua

813 lượt xem

Bảng giá

Số lượng
(Cái)
Giá(VND)
1
205,000
5
199,000
10
190,000
20
180,000

Module thu phát Bluetooth 4.0 UART HM-10 UART.

Nguồn cấp: 3.3VDC 50mA.

Dòng điện : 400uA ~ 1.5mA ở Sleep Mode và 8.5mA ở Active Mode.

Khoảng cách truyền : 100m môi trường hở.

Baudrate  : 230400, mặc định là 9600.

Phiên bản : Bluetooth V4.0 BLE

Tần số: 2.4GHz ISM band

Modulation method : GFSK ( Gaussian Frequency Shift Keying )

Công suất: -23dbm, -6dbm, 0dbm, 6dbm ( có thể cấu hình qua lệnh AT+POWE ).

Bảo mật :  Authentication and encryption

Service: Central & Peripheral UUID FFE0,FFE1

Nhiệt độ : -5 ~ 65 độ C

Kích thước : 26.9 x 13 x 2.2mm

Tập lệnh AT

  • AT  (Test command)
  • AT+BAUD   (Query/Set Baud rate)
  • AT+CHK   (Query/Set parity)
  • AT+STOP   (Query/Set stop bit)
  • AT+UART   (Query/Set uart rate,parity, stop bit)
  • AT+PIO   (Query/Set PIO pins status Long command)
  • AT+PIO   (Query/Set a PIO pin sttus Short command)
  • AT+NAME   (Query/Set device friendly name)
  • AT+PIN   (Query/Set device password code)
  • AT+DEFAULT   (Reset device settings)
  • AT+RESTART   (Restart device)
  • AT+ROLE   (Query/Set device mode, Master or Slave)
  • AT+CLEAR   (Clear remote device address if has)
  • AT+CONLAST   (Try to connect last connect succeed device)
  • AT+VERSION   (Show software version information)
  • AT+HELP   (Show help information)
  • AT+RADD   (Query remote device address)
  • AT+LADD   (Query self address)
  • AT+IMME   (Query/Set Whether the device boot immediately)
  • AT+WORK   (if device not working, start work, use with AT+IMME command)
  • AT+TCON   (Query/Set Try to connect remote times)
  • AT+TYPE   (Query/Set device work type, transceiver mode or remote mode)
  • AT+START   (Switch remote control mode to transceiver mode)
  • AT+BUFF   (Query/Set How to use buffer data, Duing mode switching time)
  • AT+FILT   (Query/Set device filter when device searching) A
  • T+COD   (Query/Set Class of Device. eg: phone, headset etc.)

 

Nguồn : 3.3VDC 50mA.

Dòng tiêu thụ : 400uA ~ 1.5mA ở Sleep Mode và 8.5mA ở Active Mode.

Khoảng cách : 100m môi trường không có vật cản.

Baudrate  : hỗ trợ đến 230400, mặc định là 9600.

Phiên bản : Bluetooth V4.0 BLE

Tần số hoạt động : 2.4GHz ISM band

Modulation method : GFSK ( Gaussian Frequency Shift Keying )

Công suất phát : -23dbm, -6dbm, 0dbm, 6dbm ( có thể cấu hình qua lệnh AT+POWE ).

Bảo mật :  Authentication and encryption

Service: Central & Peripheral UUID FFE0,FFE1

Nhiệt độ  hoạt động : -5 ~ 65 độ C

Kích thước : 26.9 x 13 x 2.2mm

Tập lệnh AT (new version V542)

  • AT  (Test command)
  • AT+BAUD   (Query/Set Baud rate)
  • AT+CHK   (Query/Set parity)
  • AT+STOP   (Query/Set stop bit)
  • AT+UART   (Query/Set uart rate,parity, stop bit)
  • AT+PIO   (Query/Set PIO pins status Long command)
  • AT+PIO   (Query/Set a PIO pin sttus Short command)
  • AT+NAME   (Query/Set device friendly name)
  • AT+PIN   (Query/Set device password code)
  • AT+DEFAULT   (Reset device settings)
  • AT+RESTART   (Restart device)
  • AT+ROLE   (Query/Set device mode, Master or Slave)
  • AT+CLEAR   (Clear remote device address if has)
  • AT+CONLAST   (Try to connect last connect succeed device)
  • AT+VERSION   (Show software version information)
  • AT+HELP   (Show help information)
  • AT+RADD   (Query remote device address)
  • AT+LADD   (Query self address)
  • AT+IMME   (Query/Set Whether the device boot immediately)
  • AT+WORK   (if device not working, start work, use with AT+IMME command)
  • AT+TCON   (Query/Set Try to connect remote times)
  • AT+TYPE   (Query/Set device work type, transceiver mode or remote mode)
  • AT+START   (Switch remote control mode to transceiver mode)
  • AT+BUFF   (Query/Set How to use buffer data, Duing mode switching time)
  • AT+FILT   (Query/Set device filter when device searching) A
  • T+COD   (Query/Set Class of Device. eg: phone, headset etc.)
- See more at: http://hshop.vn/mach-dien/rf/bluetooth/bluetooth-4.0-cc2540-module#sthash.7a3j7giw.dpuf

Schematic và tập lệnh AT HM-10

Bình luận(0)

Mã xác nhận*

26fXHz  

Vui lòng Đăng Nhập hoặc Đăng ký để chia sẻ và tích luỹ điểm.
Đang tải...
Đang tải...
Bình chữa cháy
Thegioiic-live-support